TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

monosyllabic

UK/ˌmɒnə(ʊ)sɪˈlabɪk/ giọng máy của trình duyệt

monosyllabic nghĩa là một âm tiết, đơn âm, đơn âm tiết.

Nghĩa của monosyllabic

Tính từ

  1. Một âm tiết, đơn âm.

Dạng từ của monosyllabic

Số nhiềumonosyllabics

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với monosyllabic

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

monosyllabic nghĩa là gì?

monosyllabic (tính từ) nghĩa là một âm tiết, đơn âm, đơn âm tiết.

monosyllabic phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của monosyllabic: giọng Anh (UK) /ˌmɒnə(ʊ)sɪˈlabɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.