TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

monotonousness

US/mə.ˈnɑː.tə.nəs.nəs/ giọng máy của trình duyệt

monotonousness nghĩa là trạng thái đều đều, sự đơn điệu.

Nghĩa của monotonousness

Danh từ

  1. Trạng thái đều đều, sự đơn điệu; sự buồn tẻ.

Câu hỏi thường gặp

monotonousness nghĩa là gì?

monotonousness (danh từ) nghĩa là trạng thái đều đều, sự đơn điệu.

monotonousness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của monotonousness: giọng Mỹ (US) /mə.ˈnɑː.tə.nəs.nəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.