monotony
UK/məˈnɒtəni/
US/məˈnɑtəni/
giọng máy của trình duyệt
monotony nghĩa là trạng thái đều đều, sự đơn điệu.
Nghĩa của monotony
Danh từ
- Trạng thái đều đều, sự đơn điệu; sự buồn tẻ.
Dạng từ của monotony
| Số nhiều | monotonies |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với monotony
Đồng nghĩa
Họ từ của monotony
Câu hỏi thường gặp
monotony nghĩa là gì?
monotony (danh từ) nghĩa là trạng thái đều đều, sự đơn điệu.
monotony phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của monotony: giọng Anh (UK) /məˈnɒtəni/, giọng Mỹ (US) /məˈnɑtəni/.