TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

monotonous

UK/məˈnɒtənəs/ US/məˈnɑtənəs/ giọng máy của trình duyệt

monotonous nghĩa là đều đều, đơn điệu.

Nghĩa của monotonous

Tính từ

  1. Đều đều, đơn điệu; buồn tẻ ((cũng) monotone).
    • a monotonous voicegiọng đều đều
    • a monotonous lifecuộc sống đơn điệu; cuộc sống buồn tẻ

Dạng từ của monotonous

So sánh hơnmore monotonous
So sánh nhấtmost monotonous

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với monotonous

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của monotonous

Câu ví dụ với monotonous

  • I am tired of my monotonous life. Tớ chán cuộc sống đơn điệu rồi.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

monotonous nghĩa là gì?

monotonous (tính từ) nghĩa là đều đều, đơn điệu.

monotonous phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của monotonous: giọng Anh (UK) /məˈnɒtənəs/, giọng Mỹ (US) /məˈnɑtənəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.