monotonous
UK/məˈnɒtənəs/
US/məˈnɑtənəs/
giọng máy của trình duyệt
monotonous nghĩa là đều đều, đơn điệu.
Nghĩa của monotonous
Tính từ
- Đều đều, đơn điệu; buồn tẻ ((cũng) monotone).
- a monotonous voicegiọng đều đều
- a monotonous lifecuộc sống đơn điệu; cuộc sống buồn tẻ
Dạng từ của monotonous
| So sánh hơn | more monotonous |
| So sánh nhất | most monotonous |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với monotonous
Đồng nghĩa
levelmonotonemonotonicsamelyroutinehabitualperennialrecurrentrecurringrepeatingrepetitiousrepetitiveconsistentequableequal
Trái nghĩa
Họ từ của monotonous
Câu ví dụ với monotonous
- I am tired of my monotonous life. Tớ chán cuộc sống đơn điệu rồi.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
monotonous nghĩa là gì?
monotonous (tính từ) nghĩa là đều đều, đơn điệu.
monotonous phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của monotonous: giọng Anh (UK) /məˈnɒtənəs/, giọng Mỹ (US) /məˈnɑtənəs/.