TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

monotreme

UK/ˈmɒnətɹiːm/ US/ˈmɒnətɹiːm/ giọng máy của trình duyệt

monotreme nghĩa là động vật đơn huyệt.

Nghĩa của monotreme

Danh từ

  1. Động vật học Động vật đơn huyệt.

Dạng từ của monotreme

Số nhiềumonotremes

Câu hỏi thường gặp

monotreme nghĩa là gì?

monotreme (danh từ) nghĩa là động vật đơn huyệt.

monotreme phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của monotreme: giọng Anh (UK) /ˈmɒnətɹiːm/, giọng Mỹ (US) /ˈmɒnətɹiːm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.