TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

monotype

UK/ˈmɑnoʊˌtaɪp/ US/ˈmɑnoʊˌtaɪp/ giọng máy của trình duyệt

monotype nghĩa là đại diện duy nhất, mônôtip.

Nghĩa của monotype

Danh từ

  1. Sinh vật học Đại diện duy nhất.
  2. Ngành in Mônôtip.

Dạng từ của monotype

Số nhiềumonotypes
Ngôi thứ ba số ítmonotypes
Hiện tại phân từ (-ing)monotyping
Quá khứ phân từmonotyped
Quá khứmonotyped

Câu hỏi thường gặp

monotype nghĩa là gì?

monotype (danh từ) nghĩa là đại diện duy nhất, mônôtip.

monotype phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của monotype: giọng Anh (UK) /ˈmɑnoʊˌtaɪp/, giọng Mỹ (US) /ˈmɑnoʊˌtaɪp/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.