TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

montagnard

UK/ˌmɒn.tənˈjɑːd/ US/ˌmɑn.tənˈjɑɹd/ giọng máy của trình duyệt

montagnard nghĩa là người phái núi.

Nghĩa của montagnard

Danh từ

  1. Người phái núi (trong cách mạng Tư sản Pháp).

Dạng từ của montagnard

Số nhiềuMontagnards

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với montagnard

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

montagnard nghĩa là gì?

montagnard (danh từ) nghĩa là người phái núi.

montagnard phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của montagnard: giọng Anh (UK) /ˌmɒn.tənˈjɑːd/, giọng Mỹ (US) /ˌmɑn.tənˈjɑɹd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.