montagnard
UK/ˌmɒn.tənˈjɑːd/
US/ˌmɑn.tənˈjɑɹd/
giọng máy của trình duyệt
montagnard nghĩa là người phái núi.
Nghĩa của montagnard
Danh từ
- Người phái núi (trong cách mạng Tư sản Pháp).
Dạng từ của montagnard
| Số nhiều | Montagnards |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với montagnard
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
montagnard nghĩa là gì?
montagnard (danh từ) nghĩa là người phái núi.
montagnard phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của montagnard: giọng Anh (UK) /ˌmɒn.tənˈjɑːd/, giọng Mỹ (US) /ˌmɑn.tənˈjɑɹd/.