TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

montage

UK/mɒnˈtɑːʒ/ US/mɑnˈtɑʒ/ giọng máy của trình duyệt

montage nghĩa là sự dựng phim.

Nghĩa của montage

Danh từ

  1. Điện ảnh Sự dựng phim.

Dạng từ của montage

Số nhiềumontages
Ngôi thứ ba số ítmontages
Hiện tại phân từ (-ing)montaging
Quá khứ phân từmontaged
Quá khứmontaged

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với montage

Đồng nghĩa

Họ từ của montage

Câu hỏi thường gặp

montage nghĩa là gì?

montage (danh từ) nghĩa là sự dựng phim.

montage phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của montage: giọng Anh (UK) /mɒnˈtɑːʒ/, giọng Mỹ (US) /mɑnˈtɑʒ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.