montage
UK/mɒnˈtɑːʒ/
US/mɑnˈtɑʒ/
giọng máy của trình duyệt
montage nghĩa là sự dựng phim.
Nghĩa của montage
Danh từ
- Điện ảnh Sự dựng phim.
Dạng từ của montage
| Số nhiều | montages |
| Ngôi thứ ba số ít | montages |
| Hiện tại phân từ (-ing) | montaging |
| Quá khứ phân từ | montaged |
| Quá khứ | montaged |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với montage
Đồng nghĩa
Họ từ của montage
Câu hỏi thường gặp
montage nghĩa là gì?
montage (danh từ) nghĩa là sự dựng phim.
montage phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của montage: giọng Anh (UK) /mɒnˈtɑːʒ/, giọng Mỹ (US) /mɑnˈtɑʒ/.