TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

monumentalism

giọng máy của trình duyệt

monumentalism nghĩa là khuynh hướng hoành tráng.

Nghĩa của monumentalism

Danh từ

  1. Khuynh hướng hoành tráng (trong kiến trúc).

Câu hỏi thường gặp

monumentalism nghĩa là gì?

monumentalism (danh từ) nghĩa là khuynh hướng hoành tráng.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.