monumental
UK/ˌmɒnjʊˈmɛntəl/
US/ˌmɑnjəˈmɛntəl/
giọng máy của trình duyệt
monumental nghĩa là công trình kỷ niệm, vĩ đại, đồ sộ.
Nghĩa của monumental
Tính từ
- thuộc Công trình kỷ niệm; dùng làm công trình kỷ niệm.
- Vĩ đại, đồ sộ, bất hủ.
- a monumental workmột tác phẩm vĩ đại
- Kỳ lạ, lạ thường.
- monumental ignorancesự ngu dốt lạ thường
Dạng từ của monumental
| So sánh hơn | more monumental |
| So sánh nhất | most monumental |
Họ từ của monumental
Câu hỏi thường gặp
monumental nghĩa là gì?
monumental (tính từ) nghĩa là công trình kỷ niệm, vĩ đại, đồ sộ.
monumental phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của monumental: giọng Anh (UK) /ˌmɒnjʊˈmɛntəl/, giọng Mỹ (US) /ˌmɑnjəˈmɛntəl/.