TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

monumental

UK/ˌmɒnjʊˈmɛntəl/ US/ˌmɑnjəˈmɛntəl/ giọng máy của trình duyệt

monumental nghĩa là công trình kỷ niệm, vĩ đại, đồ sộ.

Nghĩa của monumental

Tính từ

  1. thuộc Công trình kỷ niệm; dùng làm công trình kỷ niệm.
  2. Vĩ đại, đồ sộ, bất hủ.
    • a monumental workmột tác phẩm vĩ đại
  3. Kỳ lạ, lạ thường.
    • monumental ignorancesự ngu dốt lạ thường

Dạng từ của monumental

So sánh hơnmore monumental
So sánh nhấtmost monumental

Họ từ của monumental

Câu hỏi thường gặp

monumental nghĩa là gì?

monumental (tính từ) nghĩa là công trình kỷ niệm, vĩ đại, đồ sộ.

monumental phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của monumental: giọng Anh (UK) /ˌmɒnjʊˈmɛntəl/, giọng Mỹ (US) /ˌmɑnjəˈmɛntəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.