TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

monumentally

UK/mɒnjʊˈmɛntəli/ giọng máy của trình duyệt

monumentally nghĩa là cực kỳ, hết sức.

Nghĩa của monumentally

Phó từ

  1. Cực kỳ, hết sức.
    • monumentally stupid, cheekycực kỳ ngu xuẩn, láo xược

Dạng từ của monumentally

So sánh hơnmore monumentally
So sánh nhấtmost monumentally

Câu hỏi thường gặp

monumentally nghĩa là gì?

monumentally (phó từ) nghĩa là cực kỳ, hết sức.

monumentally phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của monumentally: giọng Anh (UK) /mɒnjʊˈmɛntəli/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.