TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

monumentalize

giọng máy của trình duyệt

monumentalize nghĩa là ghi nhớ, kỷ niệm.

Nghĩa của monumentalize

Ngoại động từ

  1. Ghi nhớ, kỷ niệm.

Dạng từ của monumentalize

Ngôi thứ ba số ítmonumentalizes
Hiện tại phân từ (-ing)monumentalizing
Quá khứ phân từmonumentalized
Quá khứmonumentalized

Câu hỏi thường gặp

monumentalize nghĩa là gì?

monumentalize (ngoại động từ) nghĩa là ghi nhớ, kỷ niệm.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.