moo
UK/muː/
US/muː/
giọng máy của trình duyệt
moo nghĩa là tiếng bò rống.
Nghĩa của moo
Danh từ
- Tiếng bò rống.
Dạng từ của moo
| Số nhiều | moos |
| Ngôi thứ ba số ít | moos |
| Hiện tại phân từ (-ing) | mooing |
| Quá khứ phân từ | mooed |
| Quá khứ | mooed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với moo
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
moo nghĩa là gì?
moo (danh từ) nghĩa là tiếng bò rống.
moo phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của moo: giọng Anh (UK) /muː/, giọng Mỹ (US) /muː/.