TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

moo

UK/muː/ US/muː/ giọng máy của trình duyệt

moo nghĩa là tiếng bò rống.

Nghĩa của moo

Danh từ

  1. Tiếng bò rống.

Dạng từ của moo

Số nhiềumoos
Ngôi thứ ba số ítmoos
Hiện tại phân từ (-ing)mooing
Quá khứ phân từmooed
Quá khứmooed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với moo

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

moo nghĩa là gì?

moo (danh từ) nghĩa là tiếng bò rống.

moo phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của moo: giọng Anh (UK) /muː/, giọng Mỹ (US) /muː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.