moon-eyed
giọng máy của trình duyệt
moon-eyed nghĩa là mắt tròn xoe, mắc chứng quáng gà.
Nghĩa của moon-eyed
Tính từ
- Mắt tròn xoe (vì ngạc nhiên, hoảng sợ...).
- Mắc chứng quáng gà.
Dạng từ của moon-eyed
| So sánh hơn | more moon-eyed |
| So sánh nhất | most moon-eyed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với moon-eyed
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
moon-eyed nghĩa là gì?
moon-eyed (tính từ) nghĩa là mắt tròn xoe, mắc chứng quáng gà.