saucer-eyed
US/ˈsɔ.sɜː.ˈɑ.ɪəd/ giọng máy của trình duyệt
saucer-eyed nghĩa là trố mắt, trợn tròn mắt.
Nghĩa của saucer-eyed
Tính từ
- Trố mắt (vì ngạc nhiên); trợn tròn mắt.
Dạng từ của saucer-eyed
| So sánh hơn | more saucer-eyed |
| So sánh nhất | most saucer-eyed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với saucer-eyed
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
saucer-eyed nghĩa là gì?
saucer-eyed (tính từ) nghĩa là trố mắt, trợn tròn mắt.
saucer-eyed phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của saucer-eyed: giọng Mỹ (US) /ˈsɔ.sɜː.ˈɑ.ɪəd/.