TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

saucer-eyed

US/ˈsɔ.sɜː.ˈɑ.ɪəd/ giọng máy của trình duyệt

saucer-eyed nghĩa là trố mắt, trợn tròn mắt.

Nghĩa của saucer-eyed

Tính từ

  1. Trố mắt (vì ngạc nhiên); trợn tròn mắt.

Dạng từ của saucer-eyed

So sánh hơnmore saucer-eyed
So sánh nhấtmost saucer-eyed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với saucer-eyed

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

saucer-eyed nghĩa là gì?

saucer-eyed (tính từ) nghĩa là trố mắt, trợn tròn mắt.

saucer-eyed phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của saucer-eyed: giọng Mỹ (US) /ˈsɔ.sɜː.ˈɑ.ɪəd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.