TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

moonily

giọng máy của trình duyệt

moonily nghĩa là thơ thẩn, mơ mộng.

Nghĩa của moonily

Phó từ

  1. Thơ thẩn, mơ mộng, mơ mơ màng màng.

Dạng từ của moonily

So sánh hơnmore moonily
So sánh nhấtmost moonily

Câu hỏi thường gặp

moonily nghĩa là gì?

moonily (phó từ) nghĩa là thơ thẩn, mơ mộng.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.