TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

moonish

US/ˈmuː.nɪʃ/ giọng máy của trình duyệt

moonish nghĩa là đồng bóng, hay thay đổi, tròn vành vạnh, tròn trĩnh.

Nghĩa của moonish

Tính từ

  1. Đồng bóng, hay thay đổi.
  2. Tròn vành vạnh, tròn trĩnh, đầy đặn.

Dạng từ của moonish

So sánh hơnmore moonish
So sánh nhấtmost moonish

Họ từ của moonish

Câu hỏi thường gặp

moonish nghĩa là gì?

moonish (tính từ) nghĩa là đồng bóng, hay thay đổi, tròn vành vạnh, tròn trĩnh.

moonish phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của moonish: giọng Mỹ (US) /ˈmuː.nɪʃ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.