TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

moonlighter

giọng máy của trình duyệt

moonlighter nghĩa là kẻ ăn đêm, ăn sương, người kiêm nhiện.

Nghĩa của moonlighter

Danh từ

  1. Kẻ ăn đêm, ăn sương.
  2. Người kiêm nhiện, người cùng lúc làm việc hai nơi.

Dạng từ của moonlighter

Số nhiềumoonlighters

Câu hỏi thường gặp

moonlighter nghĩa là gì?

moonlighter (danh từ) nghĩa là kẻ ăn đêm, ăn sương, người kiêm nhiện.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.