moonlighting
giọng máy của trình duyệt
moonlighting nghĩa là Sự làm đêm ngoài giờ.
Nghĩa của moonlighting
Danh từ
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Sự làm đêm ngoài giờ.
Dạng từ của moonlighting
| Số nhiều | moonlightings |
Họ từ của moonlighting
Câu ví dụ với moonlighting
- He's moonlighting as a stripper. Anh ấy đang làm công việc ban đêm là một vũ công thoát y.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
moonlighting nghĩa là gì?
moonlighting (danh từ) nghĩa là Sự làm đêm ngoài giờ.