TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

moonshot

giọng máy của trình duyệt

moonshot nghĩa là Sự bắn tên lửa lên mặt trăng.

Nghĩa của moonshot

Danh từ

  1. Sự bắn tên lửa lên mặt trăng.
  2. Tên lửa bắn lên mặt trăng.

Câu hỏi thường gặp

moonshot nghĩa là gì?

moonshot (danh từ) nghĩa là Sự bắn tên lửa lên mặt trăng.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.