TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

moorish

UK/ˈmɔːɹɪʃ/ US/ˈmʊɹ.ɪʃ/ giọng máy của trình duyệt

moorish nghĩa là hoang, mọc đầy thạch nam.

Nghĩa của moorish

Tính từ

  1. Hoang, mọc đầy thạch nam (đất).
  2. Moorish (thuộc) Ma-rốc.

Dạng từ của moorish

So sánh hơnmore Moorish
So sánh nhấtmost Moorish

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với moorish

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

moorish nghĩa là gì?

moorish (tính từ) nghĩa là hoang, mọc đầy thạch nam.

moorish phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của moorish: giọng Anh (UK) /ˈmɔːɹɪʃ/, giọng Mỹ (US) /ˈmʊɹ.ɪʃ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.