moose
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/muːs/
US/muːs/
giọng máy của trình duyệt
moose nghĩa là nai anxet, nai sừng tấm.
Nghĩa của moose
Danh từ
- động vật học Nai sừng tấm Bắc Mỹ.
Dạng từ của moose
| Số nhiều | moose |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với moose
Đồng nghĩa
Họ từ của moose
Câu hỏi thường gặp
moose nghĩa là gì?
moose (danh từ) nghĩa là nai anxet, nai sừng tấm.
moose phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của moose: giọng Anh (UK) /muːs/, giọng Mỹ (US) /muːs/.