TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

moose

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/muːs/ US/muːs/ giọng máy của trình duyệt

moose nghĩa là nai anxet, nai sừng tấm.

Nghĩa của moose

Danh từ

  1. động vật học Nai sừng tấm Bắc Mỹ.

Dạng từ của moose

Số nhiềumoose

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với moose

Đồng nghĩa

Họ từ của moose

Câu hỏi thường gặp

moose nghĩa là gì?

moose (danh từ) nghĩa là nai anxet, nai sừng tấm.

moose phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của moose: giọng Anh (UK) /muːs/, giọng Mỹ (US) /muːs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.