TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

moot

UK/muːt/ US/muːt/ giọng máy của trình duyệt

moot nghĩa là sự thảo luận, sự tranh luận, cuộc hội nghị, cuộc hội họp.

Nghĩa của moot

Danh từ

  1. Pháp lý Sự thảo luận, sự tranh luận (của sinh viên luật về một vụ án giả định để thực tập).
  2. Sử học Cuộc hội nghị, cuộc hội họp.

Tính từ

  1. Có thể bàn, có thể tranh luận.
    • a moot point (question)một điểm (vấn đề) có thể bàn

Ngoại động từ

  1. Nêu lên để bàn (vấn đề).

Dạng từ của moot

So sánh hơnmore moot
So sánh nhấtmost moot
Số nhiềumoots
Ngôi thứ ba số ítmoots
Hiện tại phân từ (-ing)mooting
Quá khứ phân từmooted
Quá khứmooted

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với moot

Đồng nghĩa

Họ từ của moot

Câu hỏi thường gặp

moot nghĩa là gì?

moot (danh từ, tính từ, ngoại động từ) nghĩa là sự thảo luận, sự tranh luận, cuộc hội nghị, cuộc hội họp.

moot phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của moot: giọng Anh (UK) /muːt/, giọng Mỹ (US) /muːt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.