moot
UK/muːt/
US/muːt/
giọng máy của trình duyệt
moot nghĩa là sự thảo luận, sự tranh luận, cuộc hội nghị, cuộc hội họp.
Nghĩa của moot
Danh từ
- Pháp lý Sự thảo luận, sự tranh luận (của sinh viên luật về một vụ án giả định để thực tập).
- Sử học Cuộc hội nghị, cuộc hội họp.
Tính từ
- Có thể bàn, có thể tranh luận.
- a moot point (question)một điểm (vấn đề) có thể bàn
Ngoại động từ
- Nêu lên để bàn (vấn đề).
Dạng từ của moot
| So sánh hơn | more moot |
| So sánh nhất | most moot |
| Số nhiều | moots |
| Ngôi thứ ba số ít | moots |
| Hiện tại phân từ (-ing) | mooting |
| Quá khứ phân từ | mooted |
| Quá khứ | mooted |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với moot
Đồng nghĩa
Họ từ của moot
Câu hỏi thường gặp
moot nghĩa là gì?
moot (danh từ, tính từ, ngoại động từ) nghĩa là sự thảo luận, sự tranh luận, cuộc hội nghị, cuộc hội họp.
moot phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của moot: giọng Anh (UK) /muːt/, giọng Mỹ (US) /muːt/.