TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

moppy

giọng máy của trình duyệt

moppy nghĩa là bù xù, say mèm.

Nghĩa của moppy

Tính từ

  1. Bù xù.
  2. Say mèm.
  3. Say khước.
  4. Giống bàn chải.
  5. Đầu tóc rối bù xù.

Dạng từ của moppy

So sánh hơnmoppier
So sánh nhấtmoppiest

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với moppy

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

moppy nghĩa là gì?

moppy (tính từ) nghĩa là bù xù, say mèm.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.