TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

mortage

giọng máy của trình duyệt

mortage nghĩa là sự cầm cố, sự thế nợ, văn tự cầm c.

Nghĩa của mortage

Danh từ

  1. Sự cầm cố; sự thế nợ.
  2. Văn tự cầm c.

Câu hỏi thường gặp

mortage nghĩa là gì?

mortage (danh từ) nghĩa là sự cầm cố, sự thế nợ, văn tự cầm c.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.