TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

mortal

Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈmɔː.təl/ US/ˈmɔɹ.təl/ giọng máy của trình duyệt

mortal nghĩa là chết, có chết, nguy đến tính mạng, tử.

Nghĩa của mortal

Tính từ

  1. Chết, có chết.
    • man is mortalngười ta ai cũng chết
    • the mortal remainsxác chết, tử thi
  2. Nguy đến tính mạng, tử.
    • a mortal woundvết tử thương
    • a mortal enemykẻ tử thù, kẻ không đội trời chung
    • a mortal fightcuộc tử chiến, cuộc chiến đấu một mất một còn
  3. Lớn, trọng đại.
    • a mortal sintội lớn, đại tội, trọng tội
  4. Từ lóng Ghê gớm, cực.
    • a mortal fightcơn khủng hoảng ghê gớm
  5. Từ lóng Dài lê thê, dài dằng dặc và buồn tẻ.
    • for ten mortal hourstrong mười tiếng đồng hồ dài dằng dặc

Danh từ

  1. Vật có chết, con người.
  2. Đùa cợt Người.

Dạng từ của mortal

So sánh hơnmore mortal
So sánh nhấtmost mortal
Số nhiềumortals

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mortal

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của mortal

Cụm từ, thành ngữ với mortal

  • mortal sin — Tội trọng.

Câu ví dụ với mortal

  • People are mortal. Loved ones, though, are immortal. Con người không bất tử. Những người được yêu thương, lại là bất tử.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

mortal nghĩa là gì?

mortal (tính từ, danh từ) nghĩa là chết, có chết, nguy đến tính mạng, tử.

mortal phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của mortal: giọng Anh (UK) /ˈmɔː.təl/, giọng Mỹ (US) /ˈmɔɹ.təl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.