mort
UK/mɔːt/
US/mɔɹt/
giọng máy của trình duyệt
mort nghĩa là Tiếng (còi, tù và) báo hiệu thú săn đã cùng đường.
Nghĩa của mort
Danh từ
- Săn bắn Tiếng (còi, tù và) báo hiệu thú săn đã cùng đường.
- Thông tục Số lượng lớn.
- there is a mort of fish in the riverở sông có một số lượng lớn cá, ở sông có nhiều cá
- Từ lóng Người đàn bà, cô gái.
- Cá hồi ba tuổi.
Dạng từ của mort
| Số nhiều | morts |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mort
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
mort nghĩa là gì?
mort (danh từ) nghĩa là Tiếng (còi, tù và) báo hiệu thú săn đã cùng đường.
mort phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mort: giọng Anh (UK) /mɔːt/, giọng Mỹ (US) /mɔɹt/.