TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

mort

UK/mɔːt/ US/mɔɹt/ giọng máy của trình duyệt

mort nghĩa là Tiếng (còi, tù và) báo hiệu thú săn đã cùng đường.

Nghĩa của mort

Danh từ

  1. Săn bắn Tiếng (còi, tù và) báo hiệu thú săn đã cùng đường.
  2. Thông tục Số lượng lớn.
    • there is a mort of fish in the riverở sông có một số lượng lớn cá, ở sông có nhiều cá
  3. Từ lóng Người đàn bà, cô gái.
  4. Cá hồi ba tuổi.

Dạng từ của mort

Số nhiềumorts

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mort

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

mort nghĩa là gì?

mort (danh từ) nghĩa là Tiếng (còi, tù và) báo hiệu thú săn đã cùng đường.

mort phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của mort: giọng Anh (UK) /mɔːt/, giọng Mỹ (US) /mɔɹt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.