TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

mortally

UK/ˈmɔːtəli/ giọng máy của trình duyệt

mortally nghĩa là đến chết được, ghê gớm.

Nghĩa của mortally

Phó từ

  1. Đến chết được, ghê gớm, cực kỳ.
    • to be mortally frightenedhoảng sợ đến chết được

Dạng từ của mortally

So sánh hơnmore mortally
So sánh nhấtmost mortally

Câu hỏi thường gặp

mortally nghĩa là gì?

mortally (phó từ) nghĩa là đến chết được, ghê gớm.

mortally phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của mortally: giọng Anh (UK) /ˈmɔːtəli/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.