TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

mortality

US/mɔɹˈtælɪti/ giọng máy của trình duyệt

mortality nghĩa là tính có chết, loài người.

Nghĩa của mortality

Danh từ

  1. Tính có chết.
  2. Loài người.
  3. Số người chết, số tử vong, tỷ lệ người chết.
    • the bills of mortalitybản thống kê số người chết

Dạng từ của mortality

Số nhiềumortalities

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mortality

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của mortality

Cụm từ, thành ngữ với mortality

  • mortality tables — Bằng tuổi sống của các lứa tuổi.

Câu ví dụ với mortality

  • Teen pregnancy carries a high risk of maternal mortality. Mang thai ở tuổi vị thành niên mang đến rủi ro tử vong cao ở người mẹ.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

mortality nghĩa là gì?

mortality (danh từ) nghĩa là tính có chết, loài người.

mortality phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của mortality: giọng Mỹ (US) /mɔɹˈtælɪti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.