TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

mortgage

Cấp độ B2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈmɔːɡɪd͡ʒ/ US/ˈmoɹ.ɡɪd͡ʒ/ giọng máy của trình duyệt

mortgage nghĩa là văn tự thế chấp, sự thế chấp, khoản vay thế chấp, cầm cố.

Nghĩa của mortgage

Danh từ

  1. Văn tự thế chấp; sự thế chấp.
    • to apply for (take out) a mortgagexin (được) vay có thế chấp
    • mortgage agreement (deed)văn tự (chứng) thư thế chấp
  2. Khoản vay thế chấp.

Ngoại động từ

  1. Cầm cố; thế chấp.
    • to mortgage one's house in order to start a businesscầm ngôi nhà để lấy vốn kinh doanh
    • the house was mortgaged to the bank for a large amount of moneyngôi nhà được thế chấp cho ngân hàng để vay một số tiền lớn

Dạng từ của mortgage

Số nhiềumortgages
Ngôi thứ ba số ítmortgages
Hiện tại phân từ (-ing)mortgaging
Quá khứ phân từmortgaged
Quá khứmortgaged

Họ từ của mortgage

Câu hỏi thường gặp

mortgage nghĩa là gì?

mortgage (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là văn tự thế chấp, sự thế chấp, khoản vay thế chấp, cầm cố.

mortgage phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của mortgage: giọng Anh (UK) /ˈmɔːɡɪd͡ʒ/, giọng Mỹ (US) /ˈmoɹ.ɡɪd͡ʒ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.