mortify
UK/ˈmɔːtɪfaɪ/
US/ˈmoɹtɪfaɪ/
giọng máy của trình duyệt
mortify nghĩa là hành xác, làm nhục, làm cho xấu hổ, bị thối hoại.
Nghĩa của mortify
Ngoại động từ
- Hành xác.
- Làm nhục, làm cho xấu hổ, làm mất thể diện.
Nội động từ
- Y học Bị thối hoại.
Dạng từ của mortify
| Ngôi thứ ba số ít | mortifies |
| Hiện tại phân từ (-ing) | mortifying |
| Quá khứ phân từ | mortified |
| Quá khứ | mortified |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mortify
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của mortify
Câu hỏi thường gặp
mortify nghĩa là gì?
mortify (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là hành xác, làm nhục, làm cho xấu hổ, bị thối hoại.
mortify phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mortify: giọng Anh (UK) /ˈmɔːtɪfaɪ/, giọng Mỹ (US) /ˈmoɹtɪfaɪ/.