TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

moss

Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/mɒs/ US/mɔs/ giọng máy của trình duyệt

moss nghĩa là rêu, rêu phong.

Nghĩa của moss

Danh từ

  1. Rêu, rêu phong.

Dạng từ của moss

Số nhiềumosses
Ngôi thứ ba số ítmosses
Hiện tại phân từ (-ing)mossing
Quá khứ phân từmossed
Quá khứmossed

Họ từ của moss

Câu hỏi thường gặp

moss nghĩa là gì?

moss (danh từ) nghĩa là rêu, rêu phong.

moss phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của moss: giọng Anh (UK) /mɒs/, giọng Mỹ (US) /mɔs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.