moss
Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/mɒs/
US/mɔs/
giọng máy của trình duyệt
moss nghĩa là rêu, rêu phong.
Nghĩa của moss
Danh từ
- Rêu, rêu phong.
Dạng từ của moss
| Số nhiều | mosses |
| Ngôi thứ ba số ít | mosses |
| Hiện tại phân từ (-ing) | mossing |
| Quá khứ phân từ | mossed |
| Quá khứ | mossed |
Họ từ của moss
Câu hỏi thường gặp
moss nghĩa là gì?
moss (danh từ) nghĩa là rêu, rêu phong.
moss phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của moss: giọng Anh (UK) /mɒs/, giọng Mỹ (US) /mɔs/.