mossgrown
giọng máy của trình duyệt
mossgrown nghĩa là phủ đầy rêu, cũ kỹ.
Nghĩa của mossgrown
Tính từ
- Phủ đầy rêu.
- Cũ kỹ.
Câu hỏi thường gặp
mossgrown nghĩa là gì?
mossgrown (tính từ) nghĩa là phủ đầy rêu, cũ kỹ.
mossgrown nghĩa là phủ đầy rêu, cũ kỹ.
mossgrown (tính từ) nghĩa là phủ đầy rêu, cũ kỹ.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.