TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

mossgrown

giọng máy của trình duyệt

mossgrown nghĩa là phủ đầy rêu, cũ kỹ.

Nghĩa của mossgrown

Tính từ

  1. Phủ đầy rêu.
  2. Cũ kỹ.

Câu hỏi thường gặp

mossgrown nghĩa là gì?

mossgrown (tính từ) nghĩa là phủ đầy rêu, cũ kỹ.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.