moth
UK/mɒθ/
US/mɔθ/
giọng máy của trình duyệt
moth nghĩa là nhậy, bướm đêm, sâu bướm, ngài.
Nghĩa của moth
Danh từ
- Nhậy (cắn quần áo).
- Bướm đêm, sâu bướm.
Dạng từ của moth
| Số nhiều | moths |
| Ngôi thứ ba số ít | moths |
| Hiện tại phân từ (-ing) | mothing |
| Quá khứ phân từ | mothed |
| Quá khứ | mothed |
Họ từ của moth
Câu ví dụ với moth
- Moths are attracted by light. Bướm đêm bị ánh sáng thu hút.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
moth nghĩa là gì?
moth (danh từ) nghĩa là nhậy, bướm đêm, sâu bướm, ngài.
moth phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của moth: giọng Anh (UK) /mɒθ/, giọng Mỹ (US) /mɔθ/.