mother-of-pearl
UK/ˌmʌðəɹ əv ˈpɜː(ɹ)l/
US/ˌmʌðəɹ əv ˈpɜː(ɹ)l/
giọng máy của trình duyệt
mother-of-pearl nghĩa là chất cứng, đồ trang trí, xà cừ nacre, xà cừ.
Nghĩa của mother-of-pearl
Danh từ
- Chất cứng, nhẵn bóng màu cầu vồng tạo nên lớp lót trong ở một vài loại vỏ (hàu, trai chẳng hạn) dùng làm khuy, đồ trang trí...
- Xà cừ (cũng) nacre.
Tính từ
- Thuộc Xà cừ, bằng xà cừ, óng ánh như xà cừ.
- a mother-of-pearl ear-ring/necklace/broochhoa tai/chuỗi hạt/trâm cài bằng xà cừ
Dạng từ của mother-of-pearl
| Số nhiều | mother-of-pearls |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mother-of-pearl
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
mother-of-pearl nghĩa là gì?
mother-of-pearl (danh từ, tính từ) nghĩa là chất cứng, đồ trang trí, xà cừ nacre, xà cừ.
mother-of-pearl phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mother-of-pearl: giọng Anh (UK) /ˌmʌðəɹ əv ˈpɜː(ɹ)l/, giọng Mỹ (US) /ˌmʌðəɹ əv ˈpɜː(ɹ)l/.