TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

mother-of-pearl

UK/ˌmʌðəɹ əv ˈpɜː(ɹ)l/ US/ˌmʌðəɹ əv ˈpɜː(ɹ)l/ giọng máy của trình duyệt

mother-of-pearl nghĩa là chất cứng, đồ trang trí, xà cừ nacre, xà cừ.

Nghĩa của mother-of-pearl

Danh từ

  1. Chất cứng, nhẵn bóng màu cầu vồng tạo nên lớp lót trong ở một vài loại vỏ (hàu, trai chẳng hạn) dùng làm khuy, đồ trang trí...
  2. Xà cừ (cũng) nacre.

Tính từ

  1. Thuộc Xà cừ, bằng xà cừ, óng ánh như xà cừ.
    • a mother-of-pearl ear-ring/necklace/broochhoa tai/chuỗi hạt/trâm cài bằng xà cừ

Dạng từ của mother-of-pearl

Số nhiềumother-of-pearls

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mother-of-pearl

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

mother-of-pearl nghĩa là gì?

mother-of-pearl (danh từ, tính từ) nghĩa là chất cứng, đồ trang trí, xà cừ nacre, xà cừ.

mother-of-pearl phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của mother-of-pearl: giọng Anh (UK) /ˌmʌðəɹ əv ˈpɜː(ɹ)l/, giọng Mỹ (US) /ˌmʌðəɹ əv ˈpɜː(ɹ)l/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.