TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

nacre

UK/ˈneɪkə/ US/ˈneɪkəɹ/ giọng máy của trình duyệt

nacre nghĩa là xà cừ, động con xà cừ.

Nghĩa của nacre

Danh từ

  1. Xà cừ.
  2. Động con xà cừ.

Dạng từ của nacre

Số nhiềunacres

Họ từ của nacre

Câu hỏi thường gặp

nacre nghĩa là gì?

nacre (danh từ) nghĩa là xà cừ, động con xà cừ.

nacre phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của nacre: giọng Anh (UK) /ˈneɪkə/, giọng Mỹ (US) /ˈneɪkəɹ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.