motivative
giọng máy của trình duyệt
motivative nghĩa là để thúc đẩy.
Nghĩa của motivative
Tính từ
- Để thúc đẩy, để làm động cơ thúc đẩy ((cũng) motive).
Dạng từ của motivative
| So sánh hơn | more motivative |
| So sánh nhất | most motivative |
Câu hỏi thường gặp
motivative nghĩa là gì?
motivative (tính từ) nghĩa là để thúc đẩy.