motivation
Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈməʊ.tɪ.veɪ.ʃən/
US/ˈmoʊ.tə.veɪ.ʃən/
giọng máy của trình duyệt
motivation nghĩa là sự thúc đẩy, động lực.
Nghĩa của motivation
Danh từ
- Sự thúc đẩy, động lực, động cơ thúc đẩy.
Dạng từ của motivation
| Số nhiều | motivations |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với motivation
Đồng nghĩa
Họ từ của motivation
Câu hỏi thường gặp
motivation nghĩa là gì?
motivation (danh từ) nghĩa là sự thúc đẩy, động lực.
motivation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của motivation: giọng Anh (UK) /ˈməʊ.tɪ.veɪ.ʃən/, giọng Mỹ (US) /ˈmoʊ.tə.veɪ.ʃən/.