TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

motive

Cấp độ B1 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈməʊtɪv/ US/ˈmoʊtɪv/ giọng máy của trình duyệt

motive nghĩa là vận động, chuyển động, cớ, lý do.

Nghĩa của motive

Tính từ

  1. Vận động, chuyển động.
    • motive power (force)động lực

Danh từ

  1. Cớ, lý do, động cơ (của một hành động).
  2. Như Motif.

Ngoại động từ

  1. Như Motivate.

Dạng từ của motive

Số nhiềumotives
Ngôi thứ ba số ítmotives
Hiện tại phân từ (-ing)motiving
Quá khứ phân từmotived
Quá khứmotived

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với motive

Đồng nghĩa

Họ từ của motive

Câu ví dụ với motive

  • The motive for the murder isn't yet known. Động cơ của vụ án mạng chưa được làm rõ.
  • The motive for the murder is not yet known. Động cơ của vụ án mạng chưa được làm rõ.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

motive nghĩa là gì?

motive (tính từ, danh từ, ngoại động từ) nghĩa là vận động, chuyển động, cớ, lý do.

motive phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của motive: giọng Anh (UK) /ˈməʊtɪv/, giọng Mỹ (US) /ˈmoʊtɪv/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.