motive
Cấp độ B1 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈməʊtɪv/
US/ˈmoʊtɪv/
giọng máy của trình duyệt
motive nghĩa là vận động, chuyển động, cớ, lý do.
Nghĩa của motive
Tính từ
- Vận động, chuyển động.
- motive power (force)động lực
Danh từ
- Cớ, lý do, động cơ (của một hành động).
- Như Motif.
Ngoại động từ
- Như Motivate.
Dạng từ của motive
| Số nhiều | motives |
| Ngôi thứ ba số ít | motives |
| Hiện tại phân từ (-ing) | motiving |
| Quá khứ phân từ | motived |
| Quá khứ | motived |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với motive
Đồng nghĩa
Họ từ của motive
Câu ví dụ với motive
- The motive for the murder isn't yet known. Động cơ của vụ án mạng chưa được làm rõ.
- The motive for the murder is not yet known. Động cơ của vụ án mạng chưa được làm rõ.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
motive nghĩa là gì?
motive (tính từ, danh từ, ngoại động từ) nghĩa là vận động, chuyển động, cớ, lý do.
motive phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của motive: giọng Anh (UK) /ˈməʊtɪv/, giọng Mỹ (US) /ˈmoʊtɪv/.