TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

motorcade

UK/ˌməʊtə(ɹ)ˈkeɪd/ US/ˌməʊtə(ɹ)ˈkeɪd/ giọng máy của trình duyệt

motorcade nghĩa là Đoàn xe ô tô hộ tống (xe của một nhân vật quan trọng).

Nghĩa của motorcade

Danh từ

  1. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Đoàn xe ô tô hộ tống (xe của một nhân vật quan trọng).

Dạng từ của motorcade

Số nhiềumotorcades
Ngôi thứ ba số ítmotorcades
Hiện tại phân từ (-ing)motorcading
Quá khứ phân từmotorcaded
Quá khứmotorcaded

Câu hỏi thường gặp

motorcade nghĩa là gì?

motorcade (danh từ) nghĩa là Đoàn xe ô tô hộ tống (xe của một nhân vật quan trọng).

motorcade phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của motorcade: giọng Anh (UK) /ˌməʊtə(ɹ)ˈkeɪd/, giọng Mỹ (US) /ˌməʊtə(ɹ)ˈkeɪd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.