TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

motorcycle

Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈməʊʔəˌsaɪkl̩/ US/ˈmoʊtɚˌsaɪkəl/ giọng máy của trình duyệt

motorcycle nghĩa là đi xe mô tô, lái xe mô tô, xe mô tô, mô tô.

Nghĩa của motorcycle

Nội động từ

  1. Đi xe mô tô, lái xe mô tô.

Danh từ

  1. Xe mô tô, mô tô, xe máy, xe gắn máy.

Dạng từ của motorcycle

Số nhiềumotorcycles
Ngôi thứ ba số ítmotorcycles
Hiện tại phân từ (-ing)motorcycling
Quá khứ phân từmotorcycled
Quá khứmotorcycled

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với motorcycle

Đồng nghĩa

Cụm từ, thành ngữ với motorcycle

  • motorcycle taxi — Xe ôm.

Câu ví dụ với motorcycle

  • Tom fell off of his motorcycle. Tom bị ngã xe máy.
  • Where can I ride a motorcycle? Tôi có thể chạy xe máy ở đâu?
  • I want a motorcycle like yours. Tôi muốn một chiếc xe máy giống như của bạn.
  • He sold his motorcycle to her. Anh ấy đã bán xe máy của mình cho cô ấy.
  • Why did you buy a motorcycle? Bạn đã mua xe máy ở đâu?
  • Tom rode his motorcycle to church. Tom lái xe máy đến nhà thờ.
  • Ziri invested money in that motorcycle. Ziri đã đầu tư tiền vào chiếc xe máy đấy.
  • My father bought me a motorcycle. Bố tôi đã mua cho tôi một chiếc xe máy.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

motorcycle nghĩa là gì?

motorcycle (nội động từ, danh từ) nghĩa là đi xe mô tô, lái xe mô tô, xe mô tô, mô tô.

motorcycle phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của motorcycle: giọng Anh (UK) /ˈməʊʔəˌsaɪkl̩/, giọng Mỹ (US) /ˈmoʊtɚˌsaɪkəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.