moulder
UK/ˈməʊldə/
US/ˈmoʊldəɹ/
giọng máy của trình duyệt
moulder nghĩa là thợ đúc, nát vụn ra, vỡ tan tành, mủn ra.
Nghĩa của moulder
Danh từ
- Thợ đúc.
Nội động từ
- Nát vụn ra, vỡ tan tành; đổ nát.
- Mủn ra.
Dạng từ của moulder
| Ngôi thứ ba số ít | moulders |
| Hiện tại phân từ (-ing) | mouldering |
| Quá khứ phân từ | mouldered |
| Quá khứ | mouldered |
| Số nhiều | moulders |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với moulder
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
moulder nghĩa là gì?
moulder (danh từ, nội động từ) nghĩa là thợ đúc, nát vụn ra, vỡ tan tành, mủn ra.
moulder phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của moulder: giọng Anh (UK) /ˈməʊldə/, giọng Mỹ (US) /ˈmoʊldəɹ/.