TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

moulder

UK/ˈməʊldə/ US/ˈmoʊldəɹ/ giọng máy của trình duyệt

moulder nghĩa là thợ đúc, nát vụn ra, vỡ tan tành, mủn ra.

Nghĩa của moulder

Danh từ

  1. Thợ đúc.

Nội động từ

  1. Nát vụn ra, vỡ tan tành; đổ nát.
  2. Mủn ra.

Dạng từ của moulder

Ngôi thứ ba số ítmoulders
Hiện tại phân từ (-ing)mouldering
Quá khứ phân từmouldered
Quá khứmouldered
Số nhiềumoulders

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với moulder

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

moulder nghĩa là gì?

moulder (danh từ, nội động từ) nghĩa là thợ đúc, nát vụn ra, vỡ tan tành, mủn ra.

moulder phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của moulder: giọng Anh (UK) /ˈməʊldə/, giọng Mỹ (US) /ˈmoʊldəɹ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.