mouldy
UK/ˈmoʊldi/
US/ˈmoʊldi/
giọng máy của trình duyệt
mouldy nghĩa là bị mốc, lên meo, cũ kỹ, lỗi thời.
Nghĩa của mouldy
Tính từ
- Bị mốc, lên meo.
- Nghĩa bóng Cũ kỹ, lỗi thời, không đúng mốt, không hợp thời trang.
- Từ lóng Tẻ nhạt, chán ngắt.
Danh từ
- Hàng hải (từ lóng) ngư lôi.
Dạng từ của mouldy
| So sánh hơn | mouldier |
| So sánh nhất | mouldiest |
| Số nhiều | mouldies |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mouldy
Đồng nghĩa
Họ từ của mouldy
Câu hỏi thường gặp
mouldy nghĩa là gì?
mouldy (tính từ, danh từ) nghĩa là bị mốc, lên meo, cũ kỹ, lỗi thời.
mouldy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mouldy: giọng Anh (UK) /ˈmoʊldi/, giọng Mỹ (US) /ˈmoʊldi/.