TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

mouldy

UK/ˈmoʊldi/ US/ˈmoʊldi/ giọng máy của trình duyệt

mouldy nghĩa là bị mốc, lên meo, cũ kỹ, lỗi thời.

Nghĩa của mouldy

Tính từ

  1. Bị mốc, lên meo.
  2. Nghĩa bóng Cũ kỹ, lỗi thời, không đúng mốt, không hợp thời trang.
  3. Từ lóng Tẻ nhạt, chán ngắt.

Danh từ

  1. Hàng hải (từ lóng) ngư lôi.

Dạng từ của mouldy

So sánh hơnmouldier
So sánh nhấtmouldiest
Số nhiềumouldies

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mouldy

Đồng nghĩa

Họ từ của mouldy

Câu hỏi thường gặp

mouldy nghĩa là gì?

mouldy (tính từ, danh từ) nghĩa là bị mốc, lên meo, cũ kỹ, lỗi thời.

mouldy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của mouldy: giọng Anh (UK) /ˈmoʊldi/, giọng Mỹ (US) /ˈmoʊldi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.