TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

mountain range

UK/ˈmaʊn.tɪn ɹeɪndʒ/ US/ˈmaʊn.tɪn ɹeɪndʒ/ giọng máy của trình duyệt

mountain range nghĩa là dãy núi.

Nghĩa của mountain range

Danh từ

  1. Dãy núi.

Dạng từ của mountain range

Số nhiềumountain ranges

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mountain range

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

mountain range nghĩa là gì?

mountain range (danh từ) nghĩa là dãy núi.

mountain range phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của mountain range: giọng Anh (UK) /ˈmaʊn.tɪn ɹeɪndʒ/, giọng Mỹ (US) /ˈmaʊn.tɪn ɹeɪndʒ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.