TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

highlands

giọng máy của trình duyệt

highlands nghĩa là Miền núi tây bắc Xcôtlân.

Nghĩa của highlands

Danh từ

  1. Miền núi tây bắc Xcôtlân.

Họ từ của highlands

Câu hỏi thường gặp

highlands nghĩa là gì?

highlands (danh từ) nghĩa là Miền núi tây bắc Xcôtlân.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.