TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

mounted

UK/ˈmaʊntɪd/ US/ˈmaʊntɪd/ giọng máy của trình duyệt

mounted nghĩa là cưỡi, cưỡi ngựa, cơ giới hoá.

Nghĩa của mounted

Tính từ

  1. Cưỡi (ngựa).
  2. Quân sự Cưỡi ngựa, cơ giới hoá.
    • mounted policecảnh sát cưỡi ngựa
  3. Quân sự Đặt (súng).
  4. Có giá, có khung.

Câu hỏi thường gặp

mounted nghĩa là gì?

mounted (tính từ) nghĩa là cưỡi, cưỡi ngựa, cơ giới hoá.

mounted phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của mounted: giọng Anh (UK) /ˈmaʊntɪd/, giọng Mỹ (US) /ˈmaʊntɪd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.