mounted
UK/ˈmaʊntɪd/
US/ˈmaʊntɪd/
giọng máy của trình duyệt
mounted nghĩa là cưỡi, cưỡi ngựa, cơ giới hoá.
Nghĩa của mounted
Tính từ
- Cưỡi (ngựa).
- Quân sự Cưỡi ngựa, cơ giới hoá.
- mounted policecảnh sát cưỡi ngựa
- Quân sự Đặt (súng).
- Có giá, có khung.
Câu hỏi thường gặp
mounted nghĩa là gì?
mounted (tính từ) nghĩa là cưỡi, cưỡi ngựa, cơ giới hoá.
mounted phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mounted: giọng Anh (UK) /ˈmaʊntɪd/, giọng Mỹ (US) /ˈmaʊntɪd/.