TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

mounting

UK/ˈmaʊntɪŋ/ US/ˈmaʊntɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

mounting nghĩa là sự trèo, sự lên, sự tăng lên.

Nghĩa của mounting

Danh từ

  1. Sự trèo, sự lên.
  2. Sự tăng lên.
  3. Giá, khung.

Dạng từ của mounting

Số nhiềumountings

Câu hỏi thường gặp

mounting nghĩa là gì?

mounting (danh từ) nghĩa là sự trèo, sự lên, sự tăng lên.

mounting phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của mounting: giọng Anh (UK) /ˈmaʊntɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈmaʊntɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.