TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

mountebank

UK/ˈmaʊntəˌbæŋk/ US/ˈmaʊntəˌbæŋk/ giọng máy của trình duyệt

mountebank nghĩa là người bán thuốc rong, lăng băm.

Nghĩa của mountebank

Danh từ

  1. Người bán thuốc rong.
  2. Lăng băm.
  3. Kẻ khoác lác lừa người.

Dạng từ của mountebank

Số nhiềumountebanks
Ngôi thứ ba số ítmountebanks
Hiện tại phân từ (-ing)mountebanking
Quá khứ phân từmountebanked
Quá khứmountebanked

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mountebank

Đồng nghĩa

Họ từ của mountebank

Câu hỏi thường gặp

mountebank nghĩa là gì?

mountebank (danh từ) nghĩa là người bán thuốc rong, lăng băm.

mountebank phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của mountebank: giọng Anh (UK) /ˈmaʊntəˌbæŋk/, giọng Mỹ (US) /ˈmaʊntəˌbæŋk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.