mountebank
UK/ˈmaʊntəˌbæŋk/
US/ˈmaʊntəˌbæŋk/
giọng máy của trình duyệt
mountebank nghĩa là người bán thuốc rong, lăng băm.
Nghĩa của mountebank
Danh từ
- Người bán thuốc rong.
- Lăng băm.
- Kẻ khoác lác lừa người.
Dạng từ của mountebank
| Số nhiều | mountebanks |
| Ngôi thứ ba số ít | mountebanks |
| Hiện tại phân từ (-ing) | mountebanking |
| Quá khứ phân từ | mountebanked |
| Quá khứ | mountebanked |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mountebank
Đồng nghĩa
Họ từ của mountebank
Câu hỏi thường gặp
mountebank nghĩa là gì?
mountebank (danh từ) nghĩa là người bán thuốc rong, lăng băm.
mountebank phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mountebank: giọng Anh (UK) /ˈmaʊntəˌbæŋk/, giọng Mỹ (US) /ˈmaʊntəˌbæŋk/.