TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

mousseline

UK/ˈmuːsəliːn/ giọng máy của trình duyệt

mousseline nghĩa là Li/cốc con bằng thủy tinh mỏng có hoa văn hình ren.

Nghĩa của mousseline

Danh từ

  1. Li/cốc con bằng thủy tinh mỏng có hoa văn hình ren.

Dạng từ của mousseline

Số nhiềumousselines

Câu hỏi thường gặp

mousseline nghĩa là gì?

mousseline (danh từ) nghĩa là Li/cốc con bằng thủy tinh mỏng có hoa văn hình ren.

mousseline phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của mousseline: giọng Anh (UK) /ˈmuːsəliːn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.