TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

moustache

Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/məˈstɑːʃ/ US/ˈmʌstæʃ/ giọng máy của trình duyệt

moustache nghĩa là râu mép, ria mép.

Nghĩa của moustache

Danh từ

  1. Râu mép, ria ((từ Mỹ, nghĩa Mỹ) (cũng) mustache).

Dạng từ của moustache

Số nhiềumoustaches

Họ từ của moustache

Câu hỏi thường gặp

moustache nghĩa là gì?

moustache (danh từ) nghĩa là râu mép, ria mép.

moustache phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của moustache: giọng Anh (UK) /məˈstɑːʃ/, giọng Mỹ (US) /ˈmʌstæʃ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.