moustache
Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/məˈstɑːʃ/
US/ˈmʌstæʃ/
giọng máy của trình duyệt
moustache nghĩa là râu mép, ria mép.
Nghĩa của moustache
Danh từ
- Râu mép, ria ((từ Mỹ, nghĩa Mỹ) (cũng) mustache).
Dạng từ của moustache
| Số nhiều | moustaches |
Họ từ của moustache
Câu hỏi thường gặp
moustache nghĩa là gì?
moustache (danh từ) nghĩa là râu mép, ria mép.
moustache phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của moustache: giọng Anh (UK) /məˈstɑːʃ/, giọng Mỹ (US) /ˈmʌstæʃ/.